ỦY BAN KỸ THUẬT QUỐC TẾ
La Commission Technique Internationale
The International Technical Board
PROGRAMME D'ENSEIGNEMENT INTERNATIONAL
Chương Trình Huấn Luyện Quốc Tế / International Training Program
Programma di insegnamento Internazionale / Internationales Unterrichtsprogramm/ Programa de enseñanza Internacional / البرنامج الدولي للتدريب/ Международная программа обучения
NIVEAU INITIATION
NIVEAU Trình độ / Level / Livello / NiveauNivel / ال م س توى / Уровень |
INITIATION Nhập môn / Initiation/ Iniziale / Einführung / Iniciación / المبتدئ / Вводный курс |
GRADE Đẳng cấp / Rank / Grado / Graduierung /Grado / الدرجة / Разряд |
BLEU MARINE Xanh Lam / Navy Blue / Blu / Marineblau / Azul marino /الأزرق الداكن / Цвет синий |
DURÉE Thời gian tập / Duration / Durata / Dauer / Duración / المدة / Продолжительность |
6 MOIS 6 Tháng / 6 months / 6 mesi / 6 monate / 6 meses / 6 أشهر /6 месяцев |
• • •
TẤN |
|
Positions / Stances / Posizioni / Grundstellungen Posiciones / الوضعيات / Положения (стойки) |
|
1 - Lập Tấn | |
2 - Liên Hoa Tấn | |
3 - Trung Bình Tấn | |
4 - Đinh Tấn | |
5 - Chảo Mã Tấn |
VIDEO POSITIONS https://youtu.be/motQBtRfNE4
• • •
KỸ THUẬT CĂN BẢN |
||||||
Techniques de base / Basic techniques / Tecn. di base / Grundtechniken / Técnicas básicas / التقنيات الأساسية / Основная (базовая) техника |
||||||
ĐẤM | ĐÁ | CHÉM | GẠT | BẬT | CHỎ | GỐI |
Đấm Thẳng | Đá Thẳng | Một | Một | Một | Một | Một |
Đấm Móc | Đá Cạnh | Hai | Hai | Hai | Hai | Hai |
Đấm Lao | Đá Hất 1, 2 | |||||
Đấm Múc | ||||||
Đấm Thấp | ||||||
Đấm Tự Do |
VIDEO TECHNIQUES DE BASE
• • •
ĐÒN CHÂN |
||||||
Techniques de ciseaux / Leg Techniques / Tecnica di Forbici / Scherentechniken / Técnicas de tijeras / تقنيات المقص / Техника ножниц |
||||||
1 - Đòn Chân Một (1) | ||||||
2 - Đòn Chân Hai (2) |
• • •
CHIẾN LƯỢC |
||||||
Techniques de combat / Attack Combinations / Tecn. di Combattimento / Kampftaktiken / Técnicas de combate / تقنيات المبارزة / Техника атак |
||||||
1 - Chiến Lược Một (1) | ||||||
2 - Chiến Lược Hai (2) | ||||||
3 - Chiến Lược Ba (3) | ||||||
4 - Chiến Lược Bốn (4) | ||||||
5 - Chiến Lược Năm (5) |
• • •
PHẢN ĐÒN (1er Niveau) |
|
Tech. de contre-attaque / Counter attack tech. / Tecn. di contro-attacco / Abwehrtechniken / Técnicas de contraataque / تقنيات الدفاع و الهجوم / Техника контратак |
|
1 - Đấm Thẳng Phải (Droite) | 2 - Đấm Thẳng Trái (Gauche) |
3 - Đấm Móc Phải | 4 - Đấm Móc Trái |
5 - Đấm Lao Phải |
6 - Đấm Lao Trái |
→ Phải : Droite / Right / Destra / Rechts / Derecha / اليمين / Правый → Trái : Gauche / Left / Sinistra / Links / Izquierda / اليسار / Левый |
• • •
LĂN LỘN |
||
Tech. de roulades et de chutes / Rolling and falling tech. / Tecniche di caduta / Fall-und rolltechniken / Técnicas de volteretas y de caídas / تقنيات اللفات و السقوط / Техника кувырков и падений |
||
1 | Lộn Lăn Vai Một |
1ère technique de roulade (Roulade avant) |
2 |
Lộn Lăn Vai Hai (qua chướng ngại vật : Dài 2 người, cao 0,5 thước) | 2ème technique de roulade (Roulade avant avec obstacle – Longueur : 2 personnes, Hauteur : 0,5m) |
3 |
Té Ngửa | 1ere technique de chute (Chute arrière) |
4 |
Té Xấp | 2ème technique de chute (Chute avant) |
• • •
KHOÁ GỠ |
||
Techniques de clés et de dégagements / Self Defense and Locking Tech. / Tecn. di chiave / Befreiungstechniken / Técnicas de llaves / تاينقت الحل و الإزالة / Основные техники (освобождения) |
||
1 | Ôm Ngang | Saisie à bras le corps par le côté (saisie latérale) |
2 |
Khóa Sau Vòng Gáy | Double prise d'épaule arrière N°1 – Full Nelson (comme Song Luyen 1) |
3 |
Ôm Trước Không Tay |
Saisie à la taille (sans les bras) par devant (comme Song Luyen 1) |
4 |
Ôm Trước Cả Tay |
Saisie à bras le corps par devant |
5 |
Ôm Sau Không Tay |
Saisie à la taille (sans les bras) par derrière |
6 | Ôm Sau Cả Tay |
Saisie à bras le corps par derrière |
7 | Bóp Cổ Trước Một |
Etranglement par devant N°1 (Song Luyen1) |
8 | Bóp Cổ Sau Một |
Etranglement par derrière N°1 |
9 | Số Ấn Đạp Bụng 1 |
Projection par dessus avec l'aide du pied N°1 (45°) |
10 | Số Ấn Đạp Bụng 2 |
Projection par dessus avec l'aide du pied N°2 (dans l'axe - comme Song Luyen 1) |
• • •
N.B
- Communication, reproduction, utilisation interdites, sauf autorisation écrite.
- Cấm sao chép, lưu hành và sử dụng dưới mọi hình thức. Ngoại trừ có sự cho phép bằng văn bản.
- All text owned by the Vovinam-VietVoDao World Federation is protected by copyright law. It may not be reproduced or redistributed without the prior written permission.